impécunieux
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | impécunieuse /ɛ̃.pe.ky.njøz/ |
impécunieux /ɛ̃.pe.ky.njø/ |
| Giống cái | impécunieuse /ɛ̃.pe.ky.njøz/ |
impécunieux /ɛ̃.pe.ky.njø/ |
impécunieux /ɛ̃.pe.ky.njø/
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)