impact
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
impact /ɪm.ˈpækt/
- Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm.
- head-on impact — (vật lý) sự va chạm trực diện
- back impact — (vật lý) sự va chạm giật lùi
- Tác động, ảnh hưởng.
[sửa] Ngoại động từ
impact ngoại động từ /ɪm.ˈpækt/
[sửa] Chia động từ
impact
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to impact | |||||
| Phân từ hiện tại | impacting | |||||
| Phân từ quá khứ | impacted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impact | impact hoặc impactest¹ | impacts hoặc impacteth¹ | impact | impact | impact |
| Quá khứ | impacted | impacted, hoặc impactedst¹ | impacted | impacted | impacted | impacted |
| Tương lai | will/shall² impact | will/shall impact hoặc wilt/shalt¹ impact | will/shall impact | will/shall impact | will/shall impact | will/shall impact |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impact | impact hoặc impactest¹ | impact | impact | impact | impact |
| Quá khứ | impacted | impacted | impacted | impacted | impacted | impacted |
| Tương lai | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | impact | — | let’s impact | impact | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
impact nội động từ /ɪm.ˈpækt/
[sửa] Chia động từ
impact
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to impact | |||||
| Phân từ hiện tại | impacting | |||||
| Phân từ quá khứ | impacted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impact | impact hoặc impactest¹ | impacts hoặc impacteth¹ | impact | impact | impact |
| Quá khứ | impacted | impacted, hoặc impactedst¹ | impacted | impacted | impacted | impacted |
| Tương lai | will/shall² impact | will/shall impact hoặc wilt/shalt¹ impact | will/shall impact | will/shall impact | will/shall impact | will/shall impact |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impact | impact hoặc impactest¹ | impact | impact | impact | impact |
| Quá khứ | impacted | impacted | impacted | impacted | impacted | impacted |
| Tương lai | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | impact | — | let’s impact | impact | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| impact /ɛ̃.pakt/ |
impacts /ɛ̃.pakt/ |
impact gđ /ɛ̃.pakt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)