implement
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
implement /ˈɪm.plə.mənt/
- (Thường) Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiện.
- kitchen implements — dụng cụ làm bếp
- the army is an implement of proletarian power — quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
- (Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo... ).
Ngoại động từ
implement ngoại động từ /ˈɪm.plə.mənt/
- Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cung cấp dụng cụ.
- Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).
- Bổ sung.
Chia động từ
implement
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to implement | |||||
| Phân từ hiện tại | implementing | |||||
| Phân từ quá khứ | implemented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | implement | implement hoặc implementst¹ | implements hoặc implementth¹ | implement | implement | implement |
| Quá khứ | implemented | implemented, hoặc implementdst¹ | implemented | implemented | implemented | implemented |
| Tương lai | will/shall² implement | will/shall implement hoặc wilt/shalt¹ implement | will/shall implement | will/shall implement | will/shall implement | will/shall implement |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | implement | implement hoặc implementst¹ | implement | implement | implement | implement |
| Quá khứ | implemented | implemented | implemented | implemented | implemented | implemented |
| Tương lai | were to implement hoặc should implement | were to implement hoặc should implement | were to implement hoặc should implement | were to implement hoặc should implement | were to implement hoặc should implement | were to implement hoặc should implement |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | implement | — | let’s implement | implement | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)