import
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
import /ɪm.ˈpɔrt/
- Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).
- (Thường Số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu.
- Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).
- the import of a statement — nội dung bản tuyên bố
- Tầm quan trọng.
- a matter of great import — vấn đề quan trọng
[sửa] Ngoại động từ
import ngoại động từ /ɪm.ˈpɔrt/
- Nhập, nhập khẩu (hàng hoá... ).
- Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.
- what does this news import? — tin này nghĩa là thế nào?
- Cho biết.
- a leter importing that... — một bức thư cho biết rằng...
- Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.
- it imports us to know... — chúng ta cần phải được biết...
[sửa] Chia động từ
import
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to import | |||||
| Phân từ hiện tại | importing | |||||
| Phân từ quá khứ | imported | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | import | import hoặc importest¹ | imports hoặc importeth¹ | import | import | import |
| Quá khứ | imported | imported, hoặc importedst¹ | imported | imported | imported | imported |
| Tương lai | will/shall² import | will/shall import hoặc wilt/shalt¹ import | will/shall import | will/shall import | will/shall import | will/shall import |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | import | import hoặc importest¹ | import | import | import | import |
| Quá khứ | imported | imported | imported | imported | imported | imported |
| Tương lai | were to import hoặc should import | were to import hoặc should import | were to import hoặc should import | were to import hoặc should import | were to import hoặc should import | were to import hoặc should import |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | import | — | let’s import | import | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)