impoundment
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
impoundment /.ˈpɑʊnd.mənt/
- Sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ... ).
- Sự nhốt, sự giam (người... ).
- Sự ngăn (nước để tưới).
- Sự sung công, sự tịch thu.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)