impoverish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

impoverish ngoại động từ /ɪm.ˈpɑːv.rɪʃ/

  1. Bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ.
  2. Làm kiệt màu.
    impoverished soil — đất kiệt màu
  3. Làm hết công dụng; làm hao mòn.
    rubber becomes impoverished after a time — sau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi)
  4. Làm kiệt, làm suy nhược (sức).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa