impulsiv
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | impulsiv |
| trung | impulsivt | |
| Số nhiều | impulsive | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
impulsiv
- Làm theo cảm hứng, nguồn cảm.
- Hun er en impulsiv natur.
- Vi må ikke handle impulsivt, men tenke oss nøye om først.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)