inécouté

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực inécoutée
/i.ne.ku.te/
inécoutée
/i.ne.ku.te/
Giống cái inécoutée
/i.ne.ku.te/
inécoutée
/i.ne.ku.te/

inécouté

  1. Không được nghe theo, không ai nghe.
    Leurs conseils sont restés inécoutés — lơì khuyên của họ không ai nghe theo cả

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa