in that
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Liên từ
1.1.1
Cách dùng
1.1.2
Từ liên hệ
Tiếng Anh
[
sửa
]
Liên từ
[
sửa
]
in that
Ở
chỗ
;
tại vì
,
bởi vì
. Chỉ
cách thức
(
manner
).
The dictionary was helpful
in that
it gave examples.
— Từ điển có lợi ở chỗ đưa ra ví dụ.
Cách dùng
[
sửa
]
In that
+ mệnh đề, mệnh đề.
Mệnh đề +
in that
+ mệnh đề.
Từ liên hệ
[
sửa
]
because
since
as
inasmuch
insofar
Thể loại
:
Mục từ tiếng Anh
Liên từ
Liên từ tiếng Anh
Trình đơn chuyển hướng
Công cụ cá nhân
Mở tài khoản
Đăng nhập
Không gian tên
Mục từ
Thảo luận
Biến thể
Xem
Tra
Sửa
Xem lịch sử
Tác vụ
Tìm kiếm
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Quyên góp
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Các trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Ngôn ngữ định nghĩa
English
Eesti
Magyar
한국어