inception

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

inception /ɪn.ˈsɛp.ʃən/

  1. Sự khởi đầu, sự bắt đầu.
  2. Sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).

Tham khảo[sửa]