inch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
inch /ˈɪntʃ/
- Đảo nhỏ (Ê-cốt).
[sửa] Danh từ
inch /ˈɪntʃ/
- Insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm).
- Mức (nước, mưa... ) một insơ.
- một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất... ); một bước.
- to ground — tranh chấp từng tất đất
- not to yield (give way) an inch — không nhượng một bước
- (Số nhiều) Tầm vóc.
- a man of your inches — người cùng tầm vóc như anh
[sửa] Thành ngữ
- by inches
- inch by inch: Dần dần; tí một; từng bước.
- every inch:
- give him an inch and he'll take an ell: (Tục ngữ) Cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu.
- within an inch of:
[sửa] Động từ
inch /ˈɪntʃ/
- Đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần.
- to inch along the street — đi lần lần dọc theo phố
- to inch one's way forward — tiến lên từng bước một
[sửa] Chia động từ
inch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inch | |||||
| Phân từ hiện tại | inching | |||||
| Phân từ quá khứ | inched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inch | inch hoặc inchest¹ | inches hoặc incheth¹ | inch | inch | inch |
| Quá khứ | inched | inched, hoặc inchedst¹ | inched | inched | inched | inched |
| Tương lai | will/shall² inch | will/shall inch hoặc wilt/shalt¹ inch | will/shall inch | will/shall inch | will/shall inch | will/shall inch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inch | inch hoặc inchest¹ | inch | inch | inch | inch |
| Quá khứ | inched | inched | inched | inched | inched | inched |
| Tương lai | were to inch hoặc should inch | were to inch hoặc should inch | were to inch hoặc should inch | were to inch hoặc should inch | were to inch hoặc should inch | were to inch hoặc should inch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inch | — | let’s inch | inch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)