inch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

inch /ˈɪntʃ/

  1. Đảo nhỏ (Ê-cốt).

Danh từ[sửa]

inch /ˈɪntʃ/

  1. Insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm).
  2. Mức (nước, mưa... ) một insơ.
  3. một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất... ); một bước.
    to ground — tranh chấp từng tất đất
    not to yield (give way) an inch — không nhượng một bước
  4. (Số nhiều) Tầm vóc.
    a man of your inches — người cùng tầm vóc như anh

Thành ngữ[sửa]

  • by inches
  • inch by inch: Dần dần; một; từng bước.
  • every inch:
    1. Về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như.
      to look every inch a sailor — trông hệt như một thuỷ thủ
  • give him an inch and he'll take an ell: (Tục ngữ) Cho một thì vớ mười; cho được đằng chân sẽ lấn đằng đầu.
  • within an inch of:
    1. Suýt nữa, gần.
      to flog somebody within an inch of his life — đánh cho ai gần chết

Động từ[sửa]

inch /ˈɪntʃ/

  1. Đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần.
    to inch along the street — đi lần lần dọc theo phố
    to inch one's way forward — tiến lên từng bước một

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]