inchoate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
inchoate /ɪn.ˈkoʊ.ət/
- Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển.
- Lộn xộn, chưa sắp xếp.
- an inchoate mass of ideas — một mớ ý kiến lộn xộn
[sửa] Ngoại động từ
inchoate ngoại động từ /ɪn.ˈkoʊ.ət/
[sửa] Chia động từ
inchoate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inchoate | |||||
| Phân từ hiện tại | inchoating | |||||
| Phân từ quá khứ | inchoated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inchoate | inchoate hoặc inchoatest¹ | inchoates hoặc inchoateth¹ | inchoate | inchoate | inchoate |
| Quá khứ | inchoated | inchoated, hoặc inchoatedst¹ | inchoated | inchoated | inchoated | inchoated |
| Tương lai | will/shall² inchoate | will/shall inchoate hoặc wilt/shalt¹ inchoate | will/shall inchoate | will/shall inchoate | will/shall inchoate | will/shall inchoate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inchoate | inchoate hoặc inchoatest¹ | inchoate | inchoate | inchoate | inchoate |
| Quá khứ | inchoated | inchoated | inchoated | inchoated | inchoated | inchoated |
| Tương lai | were to inchoate hoặc should inchoate | were to inchoate hoặc should inchoate | were to inchoate hoặc should inchoate | were to inchoate hoặc should inchoate | were to inchoate hoặc should inchoate | were to inchoate hoặc should inchoate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inchoate | — | let’s inchoate | inchoate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)