inculcation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

inculcation /ɪn.ˌkəl.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
inculcation
/ɛ̃.kyl.ka.sjɔ̃/
inculcation
/ɛ̃.kyl.ka.sjɔ̃/

inculcation gc /ɛ̃.kyl.ka.sjɔ̃/

  1. (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Sự khắc sâu vào trí não.

Tham khảo[sửa]