incultivé
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
incultivé
- (Văn học) Bỏ hoang, không trồng trọt.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)