indent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
indent /ɪn.ˈdɛnt/
- Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ.
- Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển).
- Chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ).
[sửa] Ngoại động từ
indent ngoại động từ /ɪn.ˈdɛnt/
- Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ.
- In lõm xuống, rập (đầu... ).
- (Ngành in) Sắp chữ thụt vào.
[sửa] Chia động từ
indent
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to indent | |||||
| Phân từ hiện tại | indenting | |||||
| Phân từ quá khứ | indented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indent | indent hoặc indentest¹ | indents hoặc indenteth¹ | indent | indent | indent |
| Quá khứ | indented | indented, hoặc indentedst¹ | indented | indented | indented | indented |
| Tương lai | will/shall² indent | will/shall indent hoặc wilt/shalt¹ indent | will/shall indent | will/shall indent | will/shall indent | will/shall indent |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indent | indent hoặc indentest¹ | indent | indent | indent | indent |
| Quá khứ | indented | indented | indented | indented | indented | indented |
| Tương lai | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | indent | — | let’s indent | indent | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
indent nội động từ /ɪn.ˈdɛnt/
- Lõm xuống.
[sửa] Danh từ
indent /ɪn.ˈdɛnt/
[sửa] Ngoại động từ
indent ngoại động từ /ɪn.ˈdɛnt/
- Làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo).
- Chia (bản giao kèo chính và bản sao... ) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng).
- Viết đơn đặt (hàng).
[sửa] Chia động từ
indent
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to indent | |||||
| Phân từ hiện tại | indenting | |||||
| Phân từ quá khứ | indented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indent | indent hoặc indentest¹ | indents hoặc indenteth¹ | indent | indent | indent |
| Quá khứ | indented | indented, hoặc indentedst¹ | indented | indented | indented | indented |
| Tương lai | will/shall² indent | will/shall indent hoặc wilt/shalt¹ indent | will/shall indent | will/shall indent | will/shall indent | will/shall indent |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indent | indent hoặc indentest¹ | indent | indent | indent | indent |
| Quá khứ | indented | indented | indented | indented | indented | indented |
| Tương lai | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent | were to indent hoặc should indent |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | indent | — | let’s indent | indent | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
indent nội động từ /ɪn.ˈdɛnt/
- Ra lệnh sung công.
- to indent upon someone for something — ra lệnh sung công của ai cái gì
- Viết đơn đặt (hàng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)