indent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

indent /ɪn.ˈdɛnt/

  1. Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ.
  2. Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển).
  3. Chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ).

[sửa] Ngoại động từ

indent ngoại động từ /ɪn.ˈdɛnt/

  1. Làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ.
  2. In lõm xuống, rập (đầu... ).
  3. (Ngành in) Sắp chữ thụt vào.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

indent nội động từ /ɪn.ˈdɛnt/

  1. Lõm xuống.

[sửa] Danh từ

indent /ɪn.ˈdɛnt/

  1. Giao kèo (giữa chủ và thợ).
  2. Lệnh, sung công.
  3. Đơn đặt hàng (của người nước ngoài).

[sửa] Ngoại động từ

indent ngoại động từ /ɪn.ˈdɛnt/

  1. Làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo).
  2. Chia (bản giao kèo chính và bản sao... ) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng).
  3. Viết đơn đặt (hàng).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

indent nội động từ /ɪn.ˈdɛnt/

  1. Ra lệnh sung công.
    to indent upon someone for something — ra lệnh sung công của ai cái gì
  2. Viết đơn đặt (hàng).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa