indenture
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
indenture /ɪn.ˈdɛnt.ʃɜː/
- Bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau).
- (Thường) Số nhiều) bản giao kèo học nghề.
- to take up one's indentures — lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
- Bản kê khai chính thức.
- (Như) Indention.
Ngoại động từ
indenture ngoại động từ /ɪn.ˈdɛnt.ʃɜː/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)