indifférent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực indifférent
/ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/
indifférents
/ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/
Giống cái indifférente
/ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃t/
indifférentes
/ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃t/

indifférent /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/

  1. cũng như nhau, cũng vậy thôi
    Ici ou là, cela m’est indifférent — đây hay đó, đối với tôi, cũng vậy thôi
  2. không quan trọng
    Parler de choses indifférentes — nói những điều không quan trọng
  3. thờ ơ, dững dưng, lãnh đạm, vô tình
    Indifférent aux maux d’autrui — dửng dưng trước sự đau khổ của kẻ khác
  4. dửng dưng về ái tình
    Une femme indifférente — một người đàn bà dửng dưng về tình ái
  5. (tôn giáo) thờ ơ về tôn giáo
  6. (vật lý học) phiếm định
    Equilibre indifférent — cân bằng phiếm định

Trái nghĩa [sửa]

Tham khảo [sửa]