indifférent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | indifférent /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/ |
indifférents /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/ |
| Giống cái | indifférente /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃t/ |
indifférentes /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃t/ |
indifférent /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/
- cũng như nhau, cũng vậy thôi
- Ici ou là, cela m’est indifférent — đây hay đó, đối với tôi, cũng vậy thôi
- không quan trọng
- Parler de choses indifférentes — nói những điều không quan trọng
- thờ ơ, dững dưng, lãnh đạm, vô tình
- Indifférent aux maux d’autrui — dửng dưng trước sự đau khổ của kẻ khác
- dửng dưng về ái tình
- Une femme indifférente — một người đàn bà dửng dưng về tình ái
- (tôn giáo) thờ ơ về tôn giáo
- (vật lý học) phiếm định
- Equilibre indifférent — cân bằng phiếm định
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)