infallible
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
infallible (cấp hơn more infallible, cấp nhất most infallible) /ˌɪn.ˈfæ.lə.bəl/
- Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...).
- (Tôn giáo) Có tính bất khả ngộ. [1]
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)