ingéniosité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ingéniosité
/ɛ̃.ʒe.njɔ.zi.te/
ingéniosités
/ɛ̃.ʒe.njɔ.zi.te/

ingéniosité gc /ɛ̃.ʒe.njɔ.zi.te/

  1. Sự khéo léo, sự tài tình.
    L’ingéniosité d’un mécanicien — sự khéo léo của một người thợ máy

Tham khảo[sửa]