ingrained
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
ingrained
- Ăn sâu, thâm căn cố đế.
- The value of individual freedom is so deeply ingrained in us that we tend to take it for granted — Giá trị của tự do cá nhân ăn sâu trong chúng ta đến mức ta coi là điều đương nhiên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)