inhumane
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
inhumane /ˌɪn.ˌhjuː.ˈmeɪn/
- Không có lòng thương người; độc ác.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)