inneha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å inneha
Hiện tại chỉ ngôi innehar
Quá khứ innehadde
Động tính từ quá khứ innehatt
Động tính từ hiện tại

inneha

  1. Chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ.
    Aksjemajoriteten innehas av norske interesser.
    Han innehar en høy stilling i firmaet.
    å inneha et tillitsverv

Tham khảo[sửa]