innings

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

innings số nhiều inning /'iniɳ/ (thông tục), inningses /'iniɳziz/

  1. Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày).
  2. Lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự gặt hái.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đất khai hoang (do biển bồi lên; sự khai hoang đất lầy).

Tham khảo[sửa]