innmari

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc innmari
gt innmari
Số nhiều innmarie
Cấp so sánh
cao

innmari

  1. Rất, thậm, hết sức, tột độ.
    et innmari spørsmål
    Jeg har innmari vondt i magen.

Tham khảo[sửa]