insatisfait
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | insatisfait /ɛ̃.sa.tis.fɛ/ |
insatisfaits /ɛ̃.sa.tis.fɛ/ |
| Giống cái | insatisfaite /ɛ̃.sa.tis.fɛt/ |
insatisfaites /ɛ̃.sa.tis.fɛt/ |
insatisfait /ɛ̃.sa.tis.fɛ/
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)