insert
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
insert (từ mỹ,nghĩa mỹ) /ɪn.ˈsɜːt/
- Vật lồng vào, vật gài vào.
- Tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo... ).
- (Điện ảnh) Cảnh xem.
[sửa] Ngoại động từ
insert ngoại động từ /ɪn.ˈsɜːt/
[sửa] Chia động từ
insert
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to insert | |||||
| Phân từ hiện tại | inserting | |||||
| Phân từ quá khứ | inserted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | insert | insert hoặc insertest¹ | inserts hoặc inserteth¹ | insert | insert | insert |
| Quá khứ | inserted | inserted, hoặc insertedst¹ | inserted | inserted | inserted | inserted |
| Tương lai | will/shall² insert | will/shall insert hoặc wilt/shalt¹ insert | will/shall insert | will/shall insert | will/shall insert | will/shall insert |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | insert | insert hoặc insertest¹ | insert | insert | insert | insert |
| Quá khứ | inserted | inserted | inserted | inserted | inserted | inserted |
| Tương lai | were to insert hoặc should insert | were to insert hoặc should insert | were to insert hoặc should insert | were to insert hoặc should insert | were to insert hoặc should insert | were to insert hoặc should insert |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | insert | — | let’s insert | insert | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)