insert

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

insert (từ mỹ,nghĩa mỹ) /ɪn.ˈsɜːt/

  1. Vật lồng vào, vật gài vào.
  2. Tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo... ).
  3. (Điện ảnh) Cảnh xem.

[sửa] Ngoại động từ

insert ngoại động từ /ɪn.ˈsɜːt/

  1. Lồng vào, gài vào.
  2. (+ in, into) Cho (chữ, từ... ) vào (tài liệu... ); đăng (bài... ) vào (báo... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa