insertion
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
insertion /ɪn.ˈsɜː.ʃən/
- Sự lồng vào, sự gài vào.
- Sự cho (chữ, từ... ) vào (tài liệu... ); lần đăng bài... (trong báo... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bài quảng cáo (đăng trong báo).
- Viền ren.
- (Số nhiều) Chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| insertion /ɛ̃.sɛʁ.sjɔ̃/ |
insertion /ɛ̃.sɛʁ.sjɔ̃/ |
insertion gc /ɛ̃.sɛʁ.sjɔ̃/
- Sự lồng, sự gài, sự xen, sự đưa vào.
- Insertion d’une annonce dans un journal — sự đưa một quảng cáo lên báo
- Sự hòa nhập.
- Sự đính, sự bám.
- Insertion des feuilles sur la tige — sự đính của lá trên thân
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)