instrumentation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

instrumentation /ˌɪnt.strə.mən.ˈteɪ.ʃən/

  1. Sự phối dàn nhạc.
  2. Danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc.
  3. (Như) Instrumentality.
  4. Khoa học nghiên cứu dụng cụ.
  5. Việc làm (mổ... ) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học).
  6. Sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
instrumentation
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.ta.sjɔ̃/
instrumentation
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.ta.sjɔ̃/

instrumentation gc /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.ta.sjɔ̃/

  1. (Luật học, pháp lý) Sự lập văn bản.
  2. (Âm nhạc) Sự phối nhạc.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa