insult
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
insult /ɪn.ˈsəlt/
- Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá.
- (Y học) Sự chấn thương; cái gây chấn thương.
Ngoại động từ [sửa]
insult ngoại động từ /ɪn.ˈsəlt/
Chia động từ [sửa]
insult
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to insult | |||||
| Phân từ hiện tại | insulting | |||||
| Phân từ quá khứ | insulted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | insult | insult hoặc insultest¹ | insults hoặc insulteth¹ | insult | insult | insult |
| Quá khứ | insulted | insulted hoặc insultedst¹ | insulted | insulted | insulted | insulted |
| Tương lai | will/shall² insult | will/shall insult hoặc wilt/shalt¹ insult | will/shall insult | will/shall insult | will/shall insult | will/shall insult |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | insult | insult hoặc insultest¹ | insult | insult | insult | insult |
| Quá khứ | insulted | insulted | insulted | insulted | insulted | insulted |
| Tương lai | were to insult hoặc should insult | were to insult hoặc should insult | were to insult hoặc should insult | were to insult hoặc should insult | were to insult hoặc should insult | were to insult hoặc should insult |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | insult | — | let’s insult | insult | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)