insupportable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

insupportable /ˌɪnt.sə.ˈpɔr.tə.bəl/

  1. Không thể chịu được.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Không thể xác minh được.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực insupportable
/ɛ̃.sy.pɔʁ.tabl/
insupportables
/ɛ̃.sy.pɔʁ.tabl/
Giống cái insupportable
/ɛ̃.sy.pɔʁ.tabl/
insupportables
/ɛ̃.sy.pɔʁ.tabl/

insupportable /ɛ̃.sy.pɔʁ.tabl/

  1. Không chịu nổi.
    Douleur insupportable — đau không chịu nổi
    Caractère insupportable — tính khí không chịu nổi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]