integrate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
integrate ngoại động từ /ˈɪn.tə.ˌɡreɪt/
- Hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất.
- Chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của.
- (Toán học) Tích phân.
- (Máy tính) Tích hợp.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).
[sửa] Chia động từ
integrate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to integrate | |||||
| Phân từ hiện tại | integrating | |||||
| Phân từ quá khứ | integrated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | integrate | integrate hoặc integratest¹ | integrates hoặc integrateth¹ | integrate | integrate | integrate |
| Quá khứ | integrated | integrated, hoặc integratedst¹ | integrated | integrated | integrated | integrated |
| Tương lai | will/shall² integrate | will/shall integrate hoặc wilt/shalt¹ integrate | will/shall integrate | will/shall integrate | will/shall integrate | will/shall integrate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | integrate | integrate hoặc integratest¹ | integrate | integrate | integrate | integrate |
| Quá khứ | integrated | integrated | integrated | integrated | integrated | integrated |
| Tương lai | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | integrate | — | let’s integrate | integrate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
integrate nội động từ /ˈɪn.tə.ˌɡreɪt/
- Hợp nhất.
- (Máy tính) Tích hợp.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính.
[sửa] Chia động từ
integrate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to integrate | |||||
| Phân từ hiện tại | integrating | |||||
| Phân từ quá khứ | integrated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | integrate | integrate hoặc integratest¹ | integrates hoặc integrateth¹ | integrate | integrate | integrate |
| Quá khứ | integrated | integrated, hoặc integratedst¹ | integrated | integrated | integrated | integrated |
| Tương lai | will/shall² integrate | will/shall integrate hoặc wilt/shalt¹ integrate | will/shall integrate | will/shall integrate | will/shall integrate | will/shall integrate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | integrate | integrate hoặc integratest¹ | integrate | integrate | integrate | integrate |
| Quá khứ | integrated | integrated | integrated | integrated | integrated | integrated |
| Tương lai | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate | were to integrate hoặc should integrate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | integrate | — | let’s integrate | integrate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)