intended
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
intended
[sửa] Chia động từ
intend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to intend | |||||
| Phân từ hiện tại | intending | |||||
| Phân từ quá khứ | intended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intend | intend hoặc intendest¹ | intends hoặc intendeth¹ | intend | intend | intend |
| Quá khứ | intended | intended, hoặc intendedst¹ | intended | intended | intended | intended |
| Tương lai | will/shall² intend | will/shall intend hoặc wilt/shalt¹ intend | will/shall intend | will/shall intend | will/shall intend | will/shall intend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intend | intend hoặc intendest¹ | intend | intend | intend | intend |
| Quá khứ | intended | intended | intended | intended | intended | intended |
| Tương lai | were to intend hoặc should intend | were to intend hoặc should intend | were to intend hoặc should intend | were to intend hoặc should intend | were to intend hoặc should intend | were to intend hoặc should intend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | intend | — | let’s intend | intend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
intended /ɪn.ˈtɛn.dəd/
- Có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi.
- the intended effect — kết quả chờ đợi
- Sắp cưới, đã hứa hôn.
- an intended wife — vợ sắp cưới
[sửa] Danh từ
intended /ɪn.ˈtɛn.dəd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)