intense

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

intense /ɪn.ˈtɛnts/

  1. Mạnh, cường độ lớn.
    intense heart — nóng gắt
    intense light — ánh sáng chói
    intense pain — đau nhức nhối
  2. Mãnh liệt, dữ dội.
  3. Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động... ).
  4. Đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người).

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực intense
/ɛ̃.tɑ̃s/
intenses
/ɛ̃.tɑ̃s/
Giống cái intense
/ɛ̃.tɑ̃s/
intenses
/ɛ̃.tɑ̃s/

intense /ɛ̃.tɑ̃s/

  1. Mãnh liệt, dữ dội.
    Froid intense — rét dữ dội
    Bombardement intense — cuộc oanh tạc dữ dội

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa