inter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

inter ngoại động từ /ɪn.ˈtɜː/

  1. Chôn, chôn cất, mai táng.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
inter
/ɛ̃.tɛʁ/
inters
/ɛ̃.tɛʁ/

inter /ɛ̃.tɛʁ/

  1. (Thân mật) Đường dây nói liên thị.
  2. (Thể dục thể thao) Trung vệ.

Tham khảo[sửa]