interim
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
interim /ˈɪn.tə.rəm/
- Quá độ.
- Tạm quyền, lâm thời, tạm thời.
- an interim government — chính phủ tạm quyền
- an interim account — tài khoản tạm thời
Phó từ
interim /ˈɪn.tə.rəm/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Trong lúc đó.
Danh từ
interim /ˈɪn.tə.rəm/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)