interlingua

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

Từ viết tương tự

Danh từ riêng

interlingua

  1. Ngôn ngữ quốc tê.
  2. Ngôn ngữ quốc tê bắt nguồn từ tiếng Latinh cổ điển do Giuseppe Peano phát triển.
  3. Tiếng Bổ trợ Quốc tế: ngôn ngữ quốc tê bắt nguồn từ nhóm ngôn ngữ Rôman, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Nga, và tiếng Latinh do Hội Ngôn ngữ Bổ trợ Quốc tế phát triểnxuất bản năm 1951.

Dịch

chưa phân loại
ngôn ngữ quốc tế
do Peano phát triển
do Hội Ngôn ngữ Bổ trợ Quốc tế phát triển



Tiếng Anh

Danh từ

interlingua

  1. (Như) Interlanguage.
  2. Tiếng khoa học quốc tế.

Tham khảo