interlock
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
interlock /ˌɪn.tɜː.ˈlɑːk/
- Sự cài vào nhau.
- (Kỹ thuật) Khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy).
- (Điện ảnh) Khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng).
Động từ[sửa]
interlock /ˌɪn.tɜː.ˈlɑːk/
- Cài vào nhau.
- Khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy).
- (Ngành đường sắt) Phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu... ).
Chia động từ[sửa]
interlock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to interlock | |||||
| Phân từ hiện tại | interlocking | |||||
| Phân từ quá khứ | interlocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | interlock | interlock hoặc interlockest¹ | interlocks hoặc interlocketh¹ | interlock | interlock | interlock |
| Quá khứ | interlocked | interlocked hoặc interlockedst¹ | interlocked | interlocked | interlocked | interlocked |
| Tương lai | will/shall² interlock | will/shall interlock hoặc wilt/shalt¹ interlock | will/shall interlock | will/shall interlock | will/shall interlock | will/shall interlock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | interlock | interlock hoặc interlockest¹ | interlock | interlock | interlock | interlock |
| Quá khứ | interlocked | interlocked | interlocked | interlocked | interlocked | interlocked |
| Tương lai | were to interlock hoặc should interlock | were to interlock hoặc should interlock | were to interlock hoặc should interlock | were to interlock hoặc should interlock | were to interlock hoặc should interlock | were to interlock hoặc should interlock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | interlock | — | let’s interlock | interlock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)