interlocutor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

interlocutor /ˌɪn.tɜː.ˈlɑː.kjə.tɜː/

  1. Người nói chuyện, người đàm thoại.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người hỏi (trong ban đồng ca da đen).
  3. Người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen).

Tham khảo[sửa]