interposé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực interposé
/ɛ̃.tɛʁ.pɔ.ze/
interposés
/ɛ̃.tɛʁ.pɔ.ze/
Giống cái interposée
/ɛ̃.tɛʁ.pɔ.ze/
interposées
/ɛ̃.tɛʁ.pɔ.ze/

interposé /ɛ̃.tɛʁ.pɔ.ze/

  1. (Personne interposée) (luật học, (pháp lý)) người cho mượn tên, người đứng tên thay.
  2. (Par personnes interposées) Qua (người) trung gian.

Tham khảo[sửa]