interruption
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
interruption
- Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.
- Sự ngắt lời; sự bị ngắt lời.
- Cái làm gián đoạn.
- Sự ngừng.
- (Điện học) Sự ngắt.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| interruption /ɛ̃.tɛ.ʁyp.sjɔ̃/ |
interruptions /ɛ̃.tɛ.ʁyp.sjɔ̃/ |
interruption gc /ɛ̃.tɛ.ʁyp.sjɔ̃/
- Sự cắt, sự ngắt, sự làm đứt đoạn; sự ngừng.
- Sự ngắt lời; lời nói chặn.
- (Luật học, pháp lý) Sự đứt đoạn thời hiệu.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)