intimate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
intimate /ˈɪn.tə.ˌmeɪt/
- Thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc.
- Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.
- Chung chăn chung gối; gian dâm, thông dâm.
- (Thuộc) Bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin... ).
[sửa] Danh từ
intimate /ˈɪn.tə.ˌmeɪt/
- Người thân, người tâm phúc.
- Người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào... ).
[sửa] Ngoại động từ
intimate ngoại động từ /ˈɪn.tə.ˌmeɪt/
[sửa] Chia động từ
intimate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to intimate | |||||
| Phân từ hiện tại | intimating | |||||
| Phân từ quá khứ | intimated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intimate | intimate hoặc intimatest¹ | intimates hoặc intimateth¹ | intimate | intimate | intimate |
| Quá khứ | intimated | intimated, hoặc intimatedst¹ | intimated | intimated | intimated | intimated |
| Tương lai | will/shall² intimate | will/shall intimate hoặc wilt/shalt¹ intimate | will/shall intimate | will/shall intimate | will/shall intimate | will/shall intimate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intimate | intimate hoặc intimatest¹ | intimate | intimate | intimate | intimate |
| Quá khứ | intimated | intimated | intimated | intimated | intimated | intimated |
| Tương lai | were to intimate hoặc should intimate | were to intimate hoặc should intimate | were to intimate hoặc should intimate | were to intimate hoặc should intimate | were to intimate hoặc should intimate | were to intimate hoặc should intimate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | intimate | — | let’s intimate | intimate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)