intolérance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| intolérance /ɛ̃.tɔ.le.ʁɑ̃s/ |
intolérance /ɛ̃.tɔ.le.ʁɑ̃s/ |
intolérance gc /ɛ̃.tɔ.le.ʁɑ̃s/
- sự không khoan dung; sự cố chấp
- (y học) sự không chịu thuốc, sự công phạt
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)