intoxicate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
intoxicate ngoại động từ /.sɪ.kət/
[sửa] Chia động từ
intoxicate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to intoxicate | |||||
| Phân từ hiện tại | intoxicating | |||||
| Phân từ quá khứ | intoxicated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intoxicate | intoxicate hoặc intoxicatest¹ | intoxicates hoặc intoxicateth¹ | intoxicate | intoxicate | intoxicate |
| Quá khứ | intoxicated | intoxicated, hoặc intoxicatedst¹ | intoxicated | intoxicated | intoxicated | intoxicated |
| Tương lai | will/shall² intoxicate | will/shall intoxicate hoặc wilt/shalt¹ intoxicate | will/shall intoxicate | will/shall intoxicate | will/shall intoxicate | will/shall intoxicate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intoxicate | intoxicate hoặc intoxicatest¹ | intoxicate | intoxicate | intoxicate | intoxicate |
| Quá khứ | intoxicated | intoxicated | intoxicated | intoxicated | intoxicated | intoxicated |
| Tương lai | were to intoxicate hoặc should intoxicate | were to intoxicate hoặc should intoxicate | were to intoxicate hoặc should intoxicate | were to intoxicate hoặc should intoxicate | were to intoxicate hoặc should intoxicate | were to intoxicate hoặc should intoxicate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | intoxicate | — | let’s intoxicate | intoxicate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)