intrigue
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
intrigue /ˈɪn.ˌtriɡ/
- Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm.
- Mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng).
- Tình tiết (của một vở kịch... ); cốt truyện.
Nội động từ
intrigue nội động từ /ˈɪn.ˌtriɡ/
Ngoại động từ
intrigue ngoại động từ /ˈɪn.ˌtriɡ/
- Mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì).
- to intrigue a bill through Congress — vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội
- Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò.
- to be intrigued by a new idea — bị một ý mới hấp dẫn
- Làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ.
- to intrigued by the suddenness of an event — ngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc
Chia động từ
intrigue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to intrigue | |||||
| Phân từ hiện tại | intrigueing | |||||
| Phân từ quá khứ | intrigued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intrigue | intrigue hoặc intriguest¹ | intrigues hoặc intrigueth¹ | intrigue | intrigue | intrigue |
| Quá khứ | intrigued | intrigued, hoặc intriguedst¹ | intrigued | intrigued | intrigued | intrigued |
| Tương lai | will/shall² intrigue | will/shall intrigue hoặc wilt/shalt¹ intrigue | will/shall intrigue | will/shall intrigue | will/shall intrigue | will/shall intrigue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intrigue | intrigue hoặc intriguest¹ | intrigue | intrigue | intrigue | intrigue |
| Quá khứ | intrigued | intrigued | intrigued | intrigued | intrigued | intrigued |
| Tương lai | were to intrigue hoặc should intrigue | were to intrigue hoặc should intrigue | were to intrigue hoặc should intrigue | were to intrigue hoặc should intrigue | were to intrigue hoặc should intrigue | were to intrigue hoặc should intrigue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | intrigue | — | let’s intrigue | intrigue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| intrigue /ɛ̃t.ʁiɡ/ |
intrigues /ɛ̃t.ʁiɡ/ |
intrigue gc /ɛ̃t.ʁiɡ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)