intruder

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

intruder /ɪn.ˈtruː.dɜː/

  1. Người vào bừa; người không mời đến (một nơi nào).
  2. Người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai... ).
  3. (Quân sự) Máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương).
  4. Người bắt người khác phải chịu đựng mình.

Tham khảo[sửa]