intrusion
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
intrusion /ɪn.ˈtruː.ʒən/
- Sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa.
- Sự xâm phạm, sự xâm nhập.
- Sự bắt người khác phải chịu đựng mình.
- (Pháp lý) Sự xâm phạm.
- Sự xâm nhập, thế xâm nhập.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| intrusion /ɛ̃t.ʁy.zjɔ̃/ |
intrusions /ɛ̃t.ʁy.zjɔ̃/ |
intrusion gc /ɛ̃t.ʁy.zjɔ̃/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)