inure
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
inure ngoại động từ /ɪ.ˈnʊr/
- Làm cho quen.
- to inure someone to hardship — làm cho quen với sự gian khổ
Chia động từ [sửa]
inure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inure | |||||
| Phân từ hiện tại | inuring | |||||
| Phân từ quá khứ | inured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inure | inure hoặc inurest¹ | inures hoặc inureth¹ | inure | inure | inure |
| Quá khứ | inured | inured hoặc inuredst¹ | inured | inured | inured | inured |
| Tương lai | will/shall² inure | will/shall inure hoặc wilt/shalt¹ inure | will/shall inure | will/shall inure | will/shall inure | will/shall inure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inure | inure hoặc inurest¹ | inure | inure | inure | inure |
| Quá khứ | inured | inured | inured | inured | inured | inured |
| Tương lai | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inure | — | let’s inure | inure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
inure nội động từ /ɪ.ˈnʊr/
- (Pháp lý) Có hiệu lực, có tác dụng.
- Có lợi.
- to serve common interest inures to one's own — phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
Chia động từ [sửa]
inure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inure | |||||
| Phân từ hiện tại | inuring | |||||
| Phân từ quá khứ | inured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inure | inure hoặc inurest¹ | inures hoặc inureth¹ | inure | inure | inure |
| Quá khứ | inured | inured hoặc inuredst¹ | inured | inured | inured | inured |
| Tương lai | will/shall² inure | will/shall inure hoặc wilt/shalt¹ inure | will/shall inure | will/shall inure | will/shall inure | will/shall inure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inure | inure hoặc inurest¹ | inure | inure | inure | inure |
| Quá khứ | inured | inured | inured | inured | inured | inured |
| Tương lai | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure | were to inure hoặc should inure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inure | — | let’s inure | inure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)