invigorating
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
invigorating
- Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của invigorate.
[sửa] Chia động từ
invigorate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
invigorating /ɪn.ˈvɪ.ɡə.ˌreɪ.tiɳ/
- Làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)