invoke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Ngoại động từ [sửa]

invoke ngoại động từ /ɪn.ˈvoʊk/

  1. Cầu khẩn.
  2. Gọi cho hiện lên (ma quỷ... ).
  3. Viện dẫn chứng.
  4. Cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù... ).

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]