iron
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
iron (số nhiều irons) /ˈɑɪ.ərn/
- (Vô số) Sắt.
- (Vô số) Chất sắt (thuốc bổ).
- (Vô số) Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.
- Bàn là.
- (Thường số nhiều) Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).
- to be in irons — bị khoá tay; bị xiềng xích
- (Từ lóng) Súng lục.
[sửa] Đồng nghĩa
- bàn là
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tính từ
iron (cấp hơn more ferrous, cấp nhất most ferrous) /ˈɑɪ.ərn/
[sửa] Ngoại động từ
iron ngoại động từ /ˈɑɪ.ərn/
[sửa] Chia động từ
iron
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to iron | |||||
| Phân từ hiện tại | ironing | |||||
| Phân từ quá khứ | ironed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | iron | iron hoặc ironest¹ | irons hoặc ironeth¹ | iron | iron | iron |
| Quá khứ | ironed | ironed, hoặc ironedst¹ | ironed | ironed | ironed | ironed |
| Tương lai | will/shall² iron | will/shall iron hoặc wilt/shalt¹ iron | will/shall iron | will/shall iron | will/shall iron | will/shall iron |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | iron | iron hoặc ironest¹ | iron | iron | iron | iron |
| Quá khứ | ironed | ironed | ironed | ironed | ironed | ironed |
| Tương lai | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | iron | — | let’s iron | iron | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
iron nội động từ /ˈɑɪ.ərn/
[sửa] Chia động từ
iron
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to iron | |||||
| Phân từ hiện tại | ironing | |||||
| Phân từ quá khứ | ironed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | iron | iron hoặc ironest¹ | irons hoặc ironeth¹ | iron | iron | iron |
| Quá khứ | ironed | ironed, hoặc ironedst¹ | ironed | ironed | ironed | ironed |
| Tương lai | will/shall² iron | will/shall iron hoặc wilt/shalt¹ iron | will/shall iron | will/shall iron | will/shall iron | will/shall iron |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | iron | iron hoặc ironest¹ | iron | iron | iron | iron |
| Quá khứ | ironed | ironed | ironed | ironed | ironed | ironed |
| Tương lai | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron | were to iron hoặc should iron |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | iron | — | let’s iron | iron | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
- to iron out: Giải quyết (khó khăn, vấn đề... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)